Câu tiếng Anh có từ “anew”
126 câu thật có từ anew hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: anew nghĩa là một lần nữa. anew là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: again but in a new or different way. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ anew
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
If phenomenal experience is instantaneous and made anew at each instant then anything can be doubted.
Từ trong câu: instantaneous, anew, phenomenal, experience, make, instant, anything, doubt
«Consciousness Studies/The Conflict2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=32316 (bản sửa đổi 4642569). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The plant can also sprout anew from pieces of root left in the soil or water.
Từ trong câu: sprout, anew, plant, piece, root, leave, soil, water
«Horticulture/Lythrum salicaria», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103227 (bản sửa đổi 2015685). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But I—I have lost everything and cannot begin life anew.”
Từ trong câu: everything, anew, lose, can, begin, life
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When she thought of the danger in which another pair of lovers rapturously lived she enquired of him anew why he could leave nothing to chance.
Từ trong câu: rapturously, anew, think, danger, another, pair, lover, live
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng anew
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| kindled anew | 37 lần |
| begin anew | 200 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ anew
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anew trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ anew hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ anew xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anew gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anew?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anew: Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), must và have to (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.