Câu tiếng Anh có từ “anew”
85 câu thật có từ anew hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: anew nghĩa là một lần nữa. anew là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: again but in a new or different way. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ anew
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
My eyes, my ears, were opened anew to Nature, and it seemed even as if some new sense had been given me.
Từ trong câu: anew, eye, ear, open, nature, seem, even, new
Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All the magic had deserted the dressing rooms and the stage, and Peggy realized anew how much the theater was a two-way romance.
Từ trong câu: anew, magic, desert, dress, room, stage, realize, much
Virginia Hughes, Peggy Goes Straw Hat. Nguồn: Project Gutenberg #55826. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng anew
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| kindled anew | 37 lần |
| begin anew | 200 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ anew
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anew trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ anew hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ anew xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anew gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anew?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anew: Quá khứ đơn (14 câu), must và have to (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.