Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “anew”

126 câu thật có từ anew hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: anew nghĩa là một lần nữa. anew là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: again but in a new or different way. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ anew

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • We may lose at times, we may be defeated at times, but we always rise anew.

    Đôi khi chúng ta có thể thua, có thể bị đánh bại, nhưng chúng ta luôn đứng lên một lần nữa.

    Từ trong câu: anew, lose, time, defeat, always, rise

    Joseph A. Altsheler, The Lords of the Wild: A Story of the Old New York Border. Nguồn: Project Gutenberg #11961. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The best way was to have a nominal Pope, for the shortest possible time, so that the struggle of the real competitors might begin anew.

    Từ trong câu: competitor, anew, nominal, best, way, short, possible, time

    Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng anew

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
kindled anew37 lần
begin anew200 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ anew

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anew trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ anew hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ anew xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anew gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anew?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anew: Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), must và have to (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.