Câu tiếng Anh có từ “anew”
123 câu thật có từ anew hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: anew nghĩa là một lần nữa. anew là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: again but in a new or different way. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ anew
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There is no way to connect anew to a server with that viewer.
Từ trong câu: anew, way, connect, server, viewer
«Oberon/ETH Oberon/Tutorial/Internet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438402 (bản sửa đổi 4661670). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then our promise shall be made to each other anew; for there is a terrible task before us, and once our feet are on the ploughshare we must not draw back.”
Từ trong câu: anew, promise, make, terrible, task, once, foot, draw
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Probably there was a mixture of both causes in the effect which her husband felt in her, and from which he turned, girding himself anew, to Rogers.
Từ trong câu: mixture, anew, probably, cause, effect, husband, feel, turn
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was another pause, and the physician began anew to examine and arrange the plants which he had gathered.
Từ trong câu: plant, arrange, examine, another, pause, physician, begin, anew
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng anew
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| kindled anew | 37 lần |
| begin anew | 200 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ anew
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anew trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ anew hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ anew xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anew gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anew?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anew: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), must và have to (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.