Câu tiếng Anh có từ “adult”
646 câu thật có từ adult hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adult nghĩa là người lớn. adult là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a fully developed person from maturity onward. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adult
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
With most frogs, the adult female is larger than the adult male.
Từ trong câu: adult, frog, female, large, male
«Bokermannohyla alvarengai», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=904624 (bản sửa đổi 10959710). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Young: Subadult pelage apparent on lateral line or on sides; body usually smaller than in adults.
Từ trong câu: lateral, adult, young, apparent, line, side, body, usually
Charles L. Douglas, Comparative Ecology of Pinyon Mice and Deer Mice in Mesa Verde National Park, Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #38959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is nothing that she records in the diary with more satisfaction than the progress made by adult pupils.
Từ trong câu: diary, pupil, adult, nothing, record, satisfaction, progress, make
Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #31721. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Baby rabbits are much smaller than adult ones, topping at only a quarter a block.
Từ trong câu: rabbit, baby, much, small, adult, one, top, quarter
«Minecraft/Bunny», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=483451 (bản sửa đổi 4636900). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Juvenile little penguins, which are younger than adults, have lighter colors.
Từ trong câu: penguin, juvenile, little, young, adult, lighter, color
«Little penguin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303398 (bản sửa đổi 10997893). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In conclusion, males in all cases imitated the observed adults behavior more so than females.
Từ trong câu: imitate, conclusion, male, case, observe, adult, behavior, female
«SL Psychology/Cognition and modeling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117143 (bản sửa đổi 4194434). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Conditions for juvenile offenders are a lot better than what the adults endure.
Từ trong câu: juvenile, condition, offender, lot, better, adult, endure
«Comparative law and justice/Paraguay», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100111 (bản sửa đổi 2608781). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The average height is rather below four feet, although many full-grown adults may be found who are very much smaller than this.
Từ trong câu: many, although, height, below, average, adult, found, rather
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Children, too, are in need of organ transplants, and they usually need organs smaller than those an adult can provide.
Từ trong câu: transplant, child, need, organ, usually, small, adult, provide
«Organ Donation Myths», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=137494 (bản sửa đổi 2562580). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng adult
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adult
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adult trong kho câu?
- Kho câu có 646 câu có từ adult hoặc các dạng của từ, trích từ 581 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adult xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adult gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 187 câu, rồi Bậc B1 với 161 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adult?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adult: Câu phủ định (56 câu), can và could (54 câu), Hiện tại hoàn thành (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.