Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “adult”

646 câu thật có từ adult hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: adult nghĩa là người lớn. adult là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a fully developed person from maturity onward. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ adult

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Many older adults often feel like time flies by faster as they get older.

    Từ trong câu: adult, many, old, often, feel, like, time, fly

    «Motivation and emotion/Book/2024/Emotion and time perception», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306617 (bản sửa đổi 2756558). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This life stage is a period of time in which young adults leave home and live alone (often to go to college).

    Từ trong câu: adult, life, stage, period, time, young, leave, home

    «Introduction to Sociology/Family», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26042 (bản sửa đổi 4664057). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There were no adults taking care of them, ten and fourteen year old girls were taking care of the younger ones.

    Từ trong câu: fourteen, adult, take, care, ten, year, old, girl

    «Trump administration family separation policy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1144666 (bản sửa đổi 10938941). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Old people usually have more health problems than young adults, and many of them take medicine.

    Từ trong câu: health, old, people, usually, problem, young, adult, many

    «Old age», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32452 (bản sửa đổi 10712409). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng adult

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
adult male988 lần
older adult691 lần
adult female631 lần
adult frogs176 lần
adult males157 lần
adult frog130 lần
adult learners64 lần
adult aged100 lần
adult literacy41 lần
healthy adult81 lần
adult population123 lần
adult stem64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ adult

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adult trong kho câu?
Kho câu có 646 câu có từ adult hoặc các dạng của từ, trích từ 581 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ adult xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adult gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 187 câu, rồi Bậc B1 với 161 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adult?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adult: Câu phủ định (56 câu), can và could (54 câu), Hiện tại hoàn thành (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.