Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “actor”

519 câu thật có từ actor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: actor nghĩa là diễn viên. actor là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a theatrical performer. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ actor

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • How he would have liked to be among the actors in that scene!

    Từ trong câu: actor, like, among, scene

    Desmond Byrne, Australian Writers. Nguồn: Project Gutenberg #28599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He said two things in a way that would put him far apart from all other actors.

    Từ trong câu: actor, apart, thing, way, put, far

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 89, May, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #29184. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “You would have made an actor, and a rare one.

    Từ trong câu: actor, rare, make

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The actors would pass a hat around for people to put money in.

    Từ trong câu: hat, actor, pass, around, people, put, money

    «Commedia dell'arte», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=142982 (bản sửa đổi 9919812). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Other comedians and actors would appear, and instead of praising the guest of honor, would make fun of them.

    Từ trong câu: comedian, actor, appear, instead, praise, guest, honor, make

    «Dean Martin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=49417 (bản sửa đổi 9221158). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • React to what your fellow actors say, as your character would react.

    Từ trong câu: fellow, react, actor, character

    «Paideia High School/Julius Caesar the play», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=110251 (bản sửa đổi 2593980). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • She'd seen those movie actors dart gaily about and had thought it would be lovely to learn to dart.

    Từ trong câu: movie, see, actor, think, lovely, learn

    Margaret Louise [Editor] Newhall, The 1926 Tatler. Nguồn: Project Gutenberg #25926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would be impossible for an actor or manager to have any conception of the picture as a whole; therefore the dramatist must be supreme.

    Từ trong câu: dramatist, impossible, actor, manager, conception, picture, whole, therefore

    Mortimer, 1855-1938 [Illustrator] Menpes, Japan: A Record in Colour. Nguồn: Project Gutenberg #32086. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would be hard to tell how many mimic actors and actresses make a living by posing for the camera; their name is legion.

    Từ trong câu: camera, actress, legion, actor, pose, mimic, hard, tell

    Paul Severing, Marvels of Modern Science. Nguồn: Project Gutenberg #6139. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The casual observer would have classed him as a student or actor.

    Từ trong câu: casual, observer, class, student, actor

    Arthur Cheney Train, McAllister and His Double. Nguồn: Project Gutenberg #34597. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is always a good idea to rehearse the questions, as actors would.

    Từ trong câu: rehearse, always, good, idea, question, actor

    «Video journalism/The Camera's Eye», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124844 (bản sửa đổi 1678462). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng actor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
principal actor499 lần
actor guild145 lần
supporting actor168 lần
american actor503 lần
screen actor149 lần
comic actor113 lần
actor comedian73 lần
chief actor415 lần
tragic actor81 lần
movie actor94 lần
consummate actor59 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ actor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ actor trong kho câu?
Kho câu có 519 câu có từ actor hoặc các dạng của từ, trích từ 425 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ actor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ actor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc B1 với 119 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ actor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ actor: Quá khứ đơn (57 câu), Câu phủ định (43 câu), Hiện tại hoàn thành (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.