Câu tiếng Anh có từ “abortion”
104 câu thật có từ abortion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: abortion nghĩa là phá thai. abortion là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: termination of pregnancy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ abortion
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
They have tried to find out what people think about abortion.
Từ trong câu: abortion, try, find, out, people, think
«Abortion debate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=698197 (bản sửa đổi 11011616). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She has also been active in the anti-abortion-rights movement.
Từ trong câu: abortion, active, anti, right, movement
«Jennifer O'Neill», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=940049 (bản sửa đổi 9899711). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These moral principles have become the foundation of his controversial stands on the death penalty and abortion.
Từ trong câu: abortion, controversial, moral, principle, become, foundation, stand, death
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
I have seen the acorn men and women, but never the perfect oak; all are but abortions.
Từ trong câu: abortion, see, man, woman, never, perfect, oak
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the male Ibla, abortion has been carried to an extraordinary and, I should think, almost unparalleled extent.
Từ trong câu: abortion, male, carry, extraordinary, think, almost, extent
Charles Darwin, A Monograph on the Sub-class Cirripedia (Volume 1 of 2) The Lepadidae; Or, Pedunculated Cirripedes. Nguồn: Project Gutenberg #31558. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As I said to my audience, “Birth control has always been practiced, beginning with infanticide, which is abhorred, and then by abortion, nearly as bad.
Từ trong câu: abhor, abortion, audience, birth, control, always, practice, begin
Margaret Sanger, Margaret Sanger: an autobiography.. Nguồn: Project Gutenberg #56610. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Few studies have been done to see if an abortion affects the woman psychologically, or mentally.
Từ trong câu: psychologically, study, see, abortion, affect, woman, mentally
«Abortion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13804 (bản sửa đổi 11011615). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Vice president Mike Pence has long championed anti-abortion policies, as a congressman, as the governor of Indiana and as vice president.
Từ trong câu: pence, vice, president, long, champion, anti, abortion, policy
«Beyond Theism/Resolving a Vital Paradox», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=240282 (bản sửa đổi 2651205). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Without dubiety incipient pretension is apt to terminate in final vulgarity, as parturient mountains have been fabulated to produce muscupular abortions.
Từ trong câu: fabulate, incipient, apt, terminate, final, mountain, produce, abortion
Various, Graham's Magazine, Vol. XIX, No. 4, October 1841. Nguồn: Project Gutenberg #65148. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng abortion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| contagious abortion | 29 lần |
| spontaneous abortion | 36 lần |
| anti abortion | 76 lần |
| abortion clinic | 17 lần |
| unsafe abortion | 20 lần |
| abortion activist | 15 lần |
| legalized abortion | 10 lần |
| surgical abortion | 17 lần |
| legalization of abortion | 8 lần |
| procuring abortion | 20 lần |
| opposes abortion | 10 lần |
| granville on abortion | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ abortion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abortion trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ abortion hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ abortion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abortion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abortion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abortion: Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.