Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “abortion”

104 câu thật có từ abortion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: abortion nghĩa là phá thai. abortion là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: termination of pregnancy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ abortion

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • There were also clandestine abortions and intentional neglect of newborns.

    Từ trong câu: abortion, neglect

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • There is in such practice a great liability of causing abortion, especially if it be carried too far.

    Từ trong câu: abortion, practice, great, liability, cause, especially, carry, far

    Joel Shew, Midwifery and the diseases of women. Nguồn: Project Gutenberg #72544. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are several ways to perform a chemical abortion.

    Từ trong câu: abortion, several, way, perform, chemical

    «Therapeutic abortion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=656496 (bản sửa đổi 10391922). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At the heart of the most wretched abortion of wickedness there was the mark of the loving touch of God.

    Từ trong câu: abortion, heart, mark, love, touch, god

    Henry, Sir Jones, Browning as a Philosophical and Religious Teacher. Nguồn: Project Gutenberg #13561. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In threatened abortion, there is pain in the back or lower part of the abdomen, and later some flow of blood.

    Từ trong câu: abortion, threaten, pain, back, low, part, late, flow

    Ray Vaughn Pierce, The People's Common Sense Medical Adviser in Plain English or, Medicine Simplified, 54th ed., One Million, Six Hundred and Fifty Thousand. Nguồn: Project Gutenberg #18467. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are different types of spontaneous abortion and the importance of diagnosis cannot be underestimated as each is managed in a different way.

    Có nhiều loại sẩy thai tự nhiên khác nhau và không thể đánh giá thấp tầm quan trọng của việc chẩn đoán vì mỗi loại được quản lý theo một cách khác nhau.

    Từ trong câu: type, spontaneous, abortion, underestimate, manage, diagnosis, different, importance

    «Obstetrics and Gynecology/Abortion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=46589 (bản sửa đổi 2610822). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng abortion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
contagious abortion29 lần
spontaneous abortion36 lần
anti abortion76 lần
abortion clinic17 lần
unsafe abortion20 lần
abortion activist15 lần
legalized abortion10 lần
surgical abortion17 lần
legalization of abortion8 lần
procuring abortion20 lần
opposes abortion10 lần
granville on abortion12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ abortion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abortion trong kho câu?
Kho câu có 104 câu có từ abortion hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ abortion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abortion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abortion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abortion: Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.