Câu tiếng Anh có từ “abortion”
104 câu thật có từ abortion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: abortion nghĩa là phá thai. abortion là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: termination of pregnancy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ abortion
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"Ye blin' abortion o' Sawtan's soo!" she cried, "didna I tak ye to du wi' ye as I likit?
Từ trong câu: abortion, you, cry
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He knew, the abortion, that I would not raise a scandal at Suslovski's, and took advantage of the position most dishonorably.
Anh ta biết việc phá thai rằng tôi sẽ không gây ra vụ bê bối ở Suslovski's và đã lợi dụng chức vụ này một cách hèn hạ nhất.
Từ trong câu: abortion, know, raise, scandal, take, advantage, position
Henryk Sienkiewicz, Hania. Nguồn: Project Gutenberg #36583. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But dwarfs, and such as were in any way deformed, he held in abhorrence, as lusus naturae (nature’s abortions), and of evil omen.
Từ trong câu: abortion, dwarf, way, hold, evil
69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6400. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I was sure that if I uttered one word, such as abortion, outside the usual vocabulary of these women they would go off into hysteria.
Từ trong câu: abortion, hysteria, sure, utter, word, outside, usual, vocabulary
Margaret Sanger, Margaret Sanger: an autobiography.. Nguồn: Project Gutenberg #56610. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps he got it as his scientific predecessor in the same field, Desmarest, got one of his authentic abortions; that is, from a Chinese drawing.
Từ trong câu: predecessor, abortion, authentic, perhaps, get, scientific, field, draw
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng abortion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| contagious abortion | 29 lần |
| spontaneous abortion | 36 lần |
| anti abortion | 76 lần |
| abortion clinic | 17 lần |
| unsafe abortion | 20 lần |
| abortion activist | 15 lần |
| legalized abortion | 10 lần |
| surgical abortion | 17 lần |
| legalization of abortion | 8 lần |
| procuring abortion | 20 lần |
| opposes abortion | 10 lần |
| granville on abortion | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ abortion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abortion trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ abortion hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ abortion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abortion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abortion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abortion: Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.