Câu tiếng Anh có từ “abortion”
104 câu thật có từ abortion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: abortion nghĩa là phá thai. abortion là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: termination of pregnancy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ abortion
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The scheme allows abortion before the baby can live independently once outside the mother.
Từ trong câu: abortion, scheme, allow, baby, live, independently, once, outside
«2024 Montana Initiative 128», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1143000 (bản sửa đổi 10939380). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They believe abortion can actually help hospitals stand on their feet bringing in more money.
Từ trong câu: abortion, believe, actually, help, hospital, stand, foot, bring
«Human Sexuality and Gender/Contraception and Abortion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=245801 (bản sửa đổi 4412634). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In some cases the infection can cause abortion.
Từ trong câu: abortion, case, infection, cause
«Teach Cough Hygiene Everywhere/Swine flu», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267732 (bản sửa đổi 4412677). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Unsafe abortions can be very dangerous to the mother.
Từ trong câu: unsafe, abortion, dangerous, mother
«Unsafe abortion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=174130 (bản sửa đổi 10665853). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are different types of spontaneous abortion and the importance of diagnosis cannot be underestimated as each is managed in a different way.
Có nhiều loại sẩy thai tự nhiên khác nhau và không thể đánh giá thấp tầm quan trọng của việc chẩn đoán vì mỗi loại được quản lý theo một cách khác nhau.
Từ trong câu: type, spontaneous, abortion, underestimate, manage, diagnosis, different, importance
«Obstetrics and Gynecology/Abortion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=46589 (bản sửa đổi 2610822). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Certain diseases or an accidental trauma can also cause a spontaneous abortion.
Từ trong câu: accidental, trauma, certain, disease, cause, spontaneous, abortion
«Abortion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13804 (bản sửa đổi 11011615). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng abortion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| contagious abortion | 29 lần |
| spontaneous abortion | 36 lần |
| anti abortion | 76 lần |
| abortion clinic | 17 lần |
| unsafe abortion | 20 lần |
| abortion activist | 15 lần |
| legalized abortion | 10 lần |
| surgical abortion | 17 lần |
| legalization of abortion | 8 lần |
| procuring abortion | 20 lần |
| opposes abortion | 10 lần |
| granville on abortion | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ abortion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abortion trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ abortion hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ abortion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abortion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abortion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abortion: Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.