Câu tiếng Anh có từ “yawn”
139 câu thật có từ yawn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: yawn nghĩa là ngáp. yawn là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an involuntary intake of breath through a wide open mouth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ yawn
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
That poor creature has sunk into the gulf which yawns beneath your feet.
Từ trong câu: yawn, poor, creature, sink, beneath, foot
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.. Nguồn: Project Gutenberg #29655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And there Meg sat, to ‘rest and read’, which meant to yawn and imagine what pretty summer dresses she would get with her salary.
Từ trong câu: yawn, imagine, dress, get, salary, mean, read, summer
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“To give an account of myself would be to place myself on a level of dulness with the autobiographers whose reminiscences we yawn over.”
Từ trong câu: yawn, give, account, myself, place, level
Frank Frankfort Moore, A Gray Eye or So. In Three Volumes: Volume I, II and III: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #51947. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Beside it was a plate of crackers and a paper bag, from whose yawning mouth a stream of oranges had run out, lodging in corners.
Từ trong câu: yawn, orange, lodge, beside, plate, paper, bag, mouth
Geraldine Bonner, The book of Evelyn. Nguồn: Project Gutenberg #68941. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As for Captain Hubert, he went about during the whole of that day quite unconscious of the abyss which already was yawning at his feet.
Từ trong câu: yawn, unconscious, captain, go, whole, day, quite, already
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, Lady Molly of Scotland Yard. Nguồn: Project Gutenberg #72581. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a last hideous pause, in which he thought the foreman suppressed an incipient yawn, when his own brain refused further struggle.
Từ trong câu: incipient, foreman, last, pause, think, suppress, yawn, brain
Hallie Erminie Rives, The Long Lane's Turning. Nguồn: Project Gutenberg #35326. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
May they learn to magnify His name while suspended by the brittle thread of life over a yawning chasm of burning lava which is threatening to engulf them.
Từ trong câu: engulf, lava, learn, magnify, name, suspend, thread, life
Alma White, With God in the Yellowstone. Nguồn: Project Gutenberg #40658. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng yawn
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ yawn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yawn trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ yawn hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ yawn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yawn gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yawn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yawn: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.