Câu tiếng Anh có từ “yawn”
139 câu thật có từ yawn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: yawn nghĩa là ngáp. yawn là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an involuntary intake of breath through a wide open mouth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ yawn
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
At length the gulf had opened--was yawning--to receive him.
Từ trong câu: yawn, length, open, receive
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 55, No. 339, January, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #13306. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some of the men were yawning with the sleepiness that comes from being cold as well as tired.
Từ trong câu: yawn, man, come, cold, well, tire
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When she was standing up she stretched her arms and drew a deep breath, half a sigh, half a yawn.
Từ trong câu: yawn, stand, up, stretch, arm, draw, deep, breath
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In between were yawning depths, and farther up other curtains of clouds glowing in the full purple light of the setting sun.
Từ trong câu: yawn, setting, depth, cloud, sun, farther, curtain, purple
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Can I,” said Gray, to a man who was yawning in the bar,—“can I have a bed here, and some refreshment?”
Từ trong câu: yawn, refreshment, gray, man, bar, bed
James Malcolm, 1814?-1884 Rymer, Ada, the Betrayed; Or, The Murder at the Old Smithy. A Romance of Passion. Nguồn: Project Gutenberg #48938. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As for Captain Hubert, he went about during the whole of that day quite unconscious of the abyss which already was yawning at his feet.
Từ trong câu: yawn, unconscious, captain, go, whole, day, quite, already
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, Lady Molly of Scotland Yard. Nguồn: Project Gutenberg #72581. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In all directions, on roadside, field and hill, geysers were rising, and yawning yellow craters forming from the impact of bursting shells.
Từ trong câu: crater, yawn, roadside, impact, direction, field, hill, rise
George T. McCarthy, The Greater Love. Nguồn: Project Gutenberg #24889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He felt as if he were walking along a tightrope over a yawning chasm.
Từ trong câu: tightrope, feel, walk, yawn
Robert Sidney Bowen, Dave Dawson with the Commandos. Nguồn: Project Gutenberg #42250. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng yawn
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ yawn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yawn trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ yawn hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ yawn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yawn gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yawn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yawn: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.