Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “yawn”

139 câu thật có từ yawn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: yawn nghĩa là ngáp. yawn là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an involuntary intake of breath through a wide open mouth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ yawn

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • There was a dejected look about him: he glanced at his watch, yawned and went to bed.

    Từ trong câu: yawn, look, glance, watch, go, bed

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were several stoppages; and the roads were rough, and long detours had to be made to avoid yawning canyons.

    Từ trong câu: yawn, several, road, rough, long, make, avoid

    Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "There was the ravine, unlooked for, yawning at the very feet of the horses, two fathoms deep between its double slope.

    Từ trong câu: yawn, foot, horse, deep, double, slope

    Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 4 France and the Netherlands, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #11898. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If there was a sense of awe in the presence of the gods, there was no sense of moral separation, no yawning chasm of unworthiness.

    Từ trong câu: yawn, sense, awe, presence, god, moral, separation

    Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a last hideous pause, in which he thought the foreman suppressed an incipient yawn, when his own brain refused further struggle.

    Từ trong câu: incipient, foreman, last, pause, think, suppress, yawn, brain

    Hallie Erminie Rives, The Long Lane's Turning. Nguồn: Project Gutenberg #35326. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You never need remain indoors to smoke or sew or yawn because there is nothing doing in the garden: you can weed there the livelong day in the open.

    Từ trong câu: indoors, never, need, remain, indoor, smoke, sew, yawn

    Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng yawn

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
yawn chasm138 lần
yawn gulf159 lần
yawn abyss110 lần
yawn chasms60 lần
suppressing a yawn48 lần
stifling a yawn48 lần
chasm yawn46 lần
yawn wearily44 lần
yawn gulfs29 lần
yawn jaws46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ yawn

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yawn trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ yawn hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ yawn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yawn gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yawn?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yawn: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.