Câu tiếng Anh có từ “yawn”
139 câu thật có từ yawn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: yawn nghĩa là ngáp. yawn là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an involuntary intake of breath through a wide open mouth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ yawn
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“No, I think not,” said the President with a yawn like an unobtrusive earthquake.
Từ trong câu: earthquake, yawn, unobtrusive, think, president, like
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She eats her breakfast, yawns, and stretches her opulent limbs in the magnificent furs.
Từ trong câu: opulent, eat, breakfast, yawn, stretch, limb, magnificent, fur
Leopold, Ritter von Sacher-Masoch, Venus in Furs. Nguồn: Project Gutenberg #6852. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With difficulty he located them, and extended their yawning depths ingratiatingly.
Từ trong câu: ingratiatingly, difficulty, locate, extend, yawn, depth
F. Scott Fitzgerald, Tales of the Jazz Age. Nguồn: Project Gutenberg #6695. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If Stevenson had been logical, he would have felt elated by the chuckles and crushed by the yawns.
Từ trong câu: elated, logical, feel, chuckle, yawn
Frank Boreham, Faces in the Fire, and Other Fancies. Nguồn: Project Gutenberg #42105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng yawn
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ yawn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yawn trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ yawn hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ yawn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yawn gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yawn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yawn: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.