Câu tiếng Anh có từ “yawn”
139 câu thật có từ yawn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: yawn nghĩa là ngáp. yawn là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an involuntary intake of breath through a wide open mouth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ yawn
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
That poor creature has sunk into the gulf which yawns beneath your feet.
Từ trong câu: yawn, poor, creature, sink, beneath, foot
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.. Nguồn: Project Gutenberg #29655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And yet fate has led her there--the gulf is yawning for her.
Từ trong câu: yawn, fate, lead
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“You’ve not yet convinced me that you’ve any great hardships to put up with at home,” he answered, with difficulty suppressing a yawn.
Từ trong câu: yawn, hardship, convince, great, put, up, home, answer
Stephen McKenna, The Secret Victory. Nguồn: Project Gutenberg #48133. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Duke need not have waved a hand skyward, need not have smiled, have yawned, and said: “Am I God, to stop you talking!
Từ trong câu: skyward, need, wave, hand, smile, yawn, god, stop
Michael Arlen, May Fair. Nguồn: Project Gutenberg #72651. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"The fire-and-sword period has passed by, my good man," said the Journalist patronisingly, yawning across the table.
Từ trong câu: patronisingly, fire, sword, period, pass, good, man, journalist
Knut Hamsun, Shallow Soil. Nguồn: Project Gutenberg #7537. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng yawn
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ yawn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yawn trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ yawn hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ yawn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yawn gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yawn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yawn: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.