Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “yawn”

139 câu thật có từ yawn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: yawn nghĩa là ngáp. yawn là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an involuntary intake of breath through a wide open mouth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ yawn

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Despite the excitement of landing in this strange isolated spot in Upper Burma, Biff couldn’t hold back a yawn.

    Từ trong câu: yawn, isolated, despite, excitement, land, strange, isolate, spot

    Andy Adams, Mystery of the Chinese Ring. Nguồn: Project Gutenberg #51608. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Can I,” said Gray, to a man who was yawning in the bar,—“can I have a bed here, and some refreshment?”

    Từ trong câu: yawn, refreshment, gray, man, bar, bed

    James Malcolm, 1814?-1884 Rymer, Ada, the Betrayed; Or, The Murder at the Old Smithy. A Romance of Passion. Nguồn: Project Gutenberg #48938. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But oh, if yawning were but a lucrative employment, how easily I could make money and be quit of the whole affair!"

    Từ trong câu: lucrative, yawn, employment, easily, make, money, quit, whole

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Vol. 22, September, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #22250. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They could sit out together on the “leads” after supper, and talk till the stars blinked and they both fell a-yawning.

    Từ trong câu: blink, yawn, sit, out, together, lead, supper, talk

    Warwick Deeping, Mad Barbara. Nguồn: Project Gutenberg #50995. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I wish Mary would come down," he added, with a yawn; "I could give her another lesson in billiards, at any rate.

    Tôi ước gì Mary sẽ xuống,” anh nói thêm với một cái ngáp; “Dù sao đi nữa, tôi có thể dạy cho cô ấy một bài học bi-a nữa.

    Từ trong câu: billiards, wish, come, down, add, yawn, give, another

    M. E. Braddon, John Marchmont's Legacy, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #34540. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You never need remain indoors to smoke or sew or yawn because there is nothing doing in the garden: you can weed there the livelong day in the open.

    Từ trong câu: indoors, never, need, remain, indoor, smoke, sew, yawn

    Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng yawn

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
yawn chasm138 lần
yawn gulf159 lần
yawn abyss110 lần
yawn chasms60 lần
suppressing a yawn48 lần
stifling a yawn48 lần
chasm yawn46 lần
yawn wearily44 lần
yawn gulfs29 lần
yawn jaws46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ yawn

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yawn trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ yawn hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ yawn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yawn gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yawn?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yawn: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.