Câu tiếng Anh có từ “wrap”
403 câu thật có từ wrap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wrap nghĩa là bọc. wrap là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: arrange or fold as a cover or protection. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wrap
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
They wrapped the oldest bridge of the city with polyamide fabric.
Từ trong câu: fabric, wrap, old, bridge, city
«Street art», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=277865 (bản sửa đổi 10971718). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I wrapped this martial cloak around me, and soon found myself in the most extraordinary scene, so graphically described by Wingfield.
Tôi quấn chiếc áo choàng võ thuật này quanh mình và nhanh chóng thấy mình đang ở trong một khung cảnh phi thường nhất, được Wingfield mô tả một cách sinh động.
Từ trong câu: graphically, wrap, cloak, around, soon, find, myself, extraordinary
Harry Furniss, The Confessions of a Caricaturist, Vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #29425. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The biggest difference was that the inside was padded when they were wrapped around the hands.
Từ trong câu: pad, big, difference, inside, wrap, around, hand
«Ancient Greek boxing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=133935 (bản sửa đổi 10402498). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
And the greatest spinner of all, his own tenacity, for ever wrapping its cocoon of threads round any clear way out.
Từ trong câu: cocoon, tenacity, great, ever, wrap, thread, round, clear
John Galsworthy, The Forsyte saga - Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4397. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was splendidly dressed--wrapped in furs of the most costly kind, trailing behind; her velvets and lace worth a countess's dowry.
Từ trong câu: costly, fur, dowry, dress, wrap, kind, trail, behind
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 424 Volume 17, New Series, February 14, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #15549. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A litter was formed of Cossack lances; Moreau was laid upon it, wrapped in his cloak, and carried to Koitz, the nearest village.
Từ trong câu: lance, litter, form, lay, wrap, cloak, carry, near
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Priests and rituals and creeds are non-essentials; they are only wrappings: they are not religion, nor the best part of it.
Từ trong câu: wrapping, priest, ritual, non, essential, wrap, religion, best
Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For a long time they proceeded on their way, following the track of the sun into the southwest, each wrapped in his own thoughts.
Trong một thời gian dài họ tiếp tục lên đường, theo dấu vết của mặt trời về phía Tây Nam, mỗi người đều chìm đắm trong những suy nghĩ của riêng mình.
Từ trong câu: southwest, long, time, proceed, way, follow, track, sun
Margaret Horton Potter, The flame-gatherers. Nguồn: Project Gutenberg #69721. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wrap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wrap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wrap trong kho câu?
- Kho câu có 403 câu có từ wrap hoặc các dạng của từ, trích từ 362 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wrap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wrap gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 138 câu, rồi Bậc C1 với 129 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wrap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wrap: Quá khứ đơn (75 câu), Câu phủ định (29 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.