Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “wrap”

403 câu thật có từ wrap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wrap nghĩa là bọc. wrap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cloak that is folded or wrapped around a person. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Use a hot water bottle wrapped in a towel to apply heat for up to twenty minutes.

    Từ trong câu: wrap, towel, use, hot, water, bottle, apply, heat

    «Back Pain/Treatment-First Aid», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=126480 (bản sửa đổi 3224506). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Get a small flat block of wood about three inches by two inches, and wrap the paper around this.

    Từ trong câu: inch, get, small, flat, block, wood, wrap, paper

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1922 09 15», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417853 (bản sửa đổi 4615223). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Earlier in the chapter we mentioned the pink and blue blankets used to wrap girl and boy babies after birth.

    Từ trong câu: blanket, early, chapter, mention, pink, blue, use, wrap

    «Survey of Communication Study/Chapter 13 - Gender Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211182 (bản sửa đổi 4622347). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He looked long at it now, as he sat alone upon that couch on which he had once lain with her arms wrapped around him.

    Từ trong câu: couch, look, long, now, sit, alone, once, lie

    Florence L. Barclay, Returned Empty. Nguồn: Project Gutenberg #60307. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng wrap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • carefully wrap518 lần
  • wrap around928 lần
  • wrap in furs121 lần
  • wrap in slumber133 lần
  • wrap up5.404 lần
  • shawl wrap116 lần
  • wrap in blankets106 lần
  • wrap round845 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wrap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wrap trong kho câu?
Kho câu có 403 câu có từ wrap hoặc các dạng của từ, trích từ 362 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wrap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wrap gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 138 câu, rồi Bậc C1 với 129 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wrap?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wrap: Quá khứ đơn (75 câu), Câu phủ định (29 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.