Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “woo”

117 câu thật có từ woo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: woo nghĩa là ôi. woo là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: seek someone's favor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ woo

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • He would woo Joyce again, as a humble lover, as a passionate but patient lover.

    Từ trong câu: woo, again, humble, lover, passionate, patient

    Philip Gibbs, The Middle of the Road: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #59960. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • With a light laugh she recalled his fierce wooing: "you would not attempt to break my wrists now."

    Từ trong câu: woo, light, laugh, recall, fierce, attempt, break, wrist

    Fergus Hume, Lady Jim of Curzon Street: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #55510. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Henry would, she knew, come to his weekly wooing as soon as the setting sun proclaimed the Sabbath-day over.

    Từ trong câu: woo, proclaim, setting, weekly, know, come, soon, set

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I wept so bitterly When he roughly would woo me, He at last set me free, And forbore to pursue me.

    Từ trong câu: woo, bitterly, roughly, last, set, free, pursue

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not a single solicitor would listen to our wooing, or even intrust us with the task of making the simplest motion.

    Từ trong câu: woo, single, listen, even, task, make, simple, motion

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Bassanio went to woo Portia and passed the test that her late father had kept for the men who would woo Portia.

    Từ trong câu: woo, go, pass, test, late, father, keep, man

    «The Merchant of Venice», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=318396 (bản sửa đổi 10995252). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "I actually thought he would come to woo me," she said laughing, "and I had a castle where I sat and waited for him.

    Từ trong câu: woo, actually, think, come, laugh, castle, sit, wait

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Always eager in his wooing, he was satisfied with nothing less than a response more prompt than any modest woman would have given.

    Từ trong câu: eager, satisfied, satisfy, modest, woo, prompt, less, always

    Ann S. Stephens, Bertha's engagement. Nguồn: Project Gutenberg #78552. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ woo

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ woo trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ woo hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ woo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ woo gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ woo?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ woo: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (23 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.