Câu tiếng Anh có từ “woo”
117 câu thật có từ woo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: woo nghĩa là ôi. woo là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: seek someone's favor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ woo
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
His nickname was Yook Woo Dang (), which means "six friends".
Từ trong câu: woo, nickname, mean, six, friend
«Yun Hyon-seok», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=443386 (bản sửa đổi 9161520). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Here is declared in this document the agreement which Godwine made with Brihtric when he wooed his daughter.
Từ trong câu: woo, declare, document, agreement, make, daughter
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
But she had never been duly wooed and won and made his wife--an experience which is the right of every woman.
Từ trong câu: woo, never, will, make, wife, experience, right, every
Lyndon Orr, Famous Affinities of History: The Romance of Devotion. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4690. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Wounded vanity had attracted him to Lottie, but, smitten by sudden passion, he wooed her hotly, with an eagerness which startled even himself.
Từ trong câu: woo, wound, vanity, attract, sudden, passion, eagerness, startle
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. July, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ woo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ woo trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ woo hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ woo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ woo gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ woo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ woo: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (23 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.