Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “woo”

117 câu thật có từ woo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: woo nghĩa là ôi. woo là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: seek someone's favor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ woo

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • That will I be in good sooth if only you can woo and win me.

    Từ trong câu: woo, good, win

    432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorabilia. Nguồn: Project Gutenberg #1177. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I woo her, she gently kisses me-- Thus goes day, as happy as can be.

    Từ trong câu: woo, gently, kiss, thus, go, day, happy

    Octavius Rooke, The Life of the Moselle From its source in the Vosges Mountains to its junction with the Rhine at Coblence. Nguồn: Project Gutenberg #44913. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Additionally, a WOO file can contain definitions of instantiated objects that your WO component can refer to.

    Từ trong câu: woo, additionally, file, contain, definition, object, component, refer

    «WebObjects/Web Applications/Development/WO Component/Code Template and WODs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=76385 (bản sửa đổi 3763519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Tarrant never respected her, never thought of her as a woman whom he could seriously woo and wed.

    Tarrant chưa bao giờ tôn trọng cô, chưa bao giờ nghĩ cô là người phụ nữ mà anh có thể nghiêm túc tán tỉnh và kết hôn.

    Từ trong câu: woo, never, respect, think, woman, seriously, wed

    George Gissing, In the Year of Jubilee. Nguồn: Project Gutenberg #4307. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, they could win more seats by wooing voters from other parties by putting up candidates acceptable to them.

    Từ trong câu: woo, however, win, seat, voter, party, put, up

    «Saylor.org's Comparative Politics/Types of Electoral Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282625 (bản sửa đổi 4401236). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He will not lend his bow and arrows, neither can he be wooed by cajolery nor coaxed by prayer.

    Từ trong câu: woo, lend, bow, arrow, neither, coax, prayer

    Edward Berdoe, St. Bernard's: The Romance of a Medical Student. Nguồn: Project Gutenberg #46431. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "No woman can resist his wooing," the nobleman said to himself with a sigh at the thought of his own indifferent appearance.

    Từ trong câu: nobleman, woo, woman, resist, himself, sigh, think, indifferent

    Various, The Bay State Monthly: Volume 2, No. 5, February, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14132. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ woo

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ woo trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ woo hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ woo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ woo gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ woo?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ woo: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (23 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.