Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “woo”

116 câu thật có từ woo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: woo nghĩa là ôi. woo là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: seek someone's favor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ woo

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Besides his work in television, Byeon Woo-seok has appeared in various movies.

    Từ trong câu: woo, besides, work, television, appear, various, movie

    «Byeon Woo-seok», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1204794 (bản sửa đổi 10556956). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • BENEDICK finds CLAUDIO to tell him that the prince has wooed HERO and everything is set.

    Từ trong câu: woo, find, tell, prince, hero, everything, set

    «William Shakespeare's Works/Comedies/Much Ado About Nothing/Act 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=147147 (bản sửa đổi 1582678). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Ali and Sang-woo have been through the games together for a bit, even after leaving the game.

    Từ trong câu: woo, sing, game, together, bit, even, leave

    «Digital Media Concepts/"Gganbu." ''Squid Game'', season 1, episode 6», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278671 (bản sửa đổi 2586503). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Their parents have given them permission to woo us.

    Từ trong câu: woo, parent, give, permission

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have never been vexed with useless fears in my wooing days, nor with vain regrets when those days were ended.

    Từ trong câu: woo, never, useless, fear, day, vain, regret, end

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ woo

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ woo trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ woo hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ woo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ woo gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ woo?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ woo: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (23 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.