Câu tiếng Anh có từ “woo”
117 câu thật có từ woo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: woo nghĩa là ôi. woo là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: seek someone's favor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ woo
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
If he came of his own will she might take him; but she would want more wooing.
Từ trong câu: woo, come, take, want
Maurice Hewlett, A lovers' tale. Nguồn: Project Gutenberg #78969. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nor will he breathe it in the common ear, where it may woo misapprehensions, and breed ignorant rebellion.
Từ trong câu: woo, breathe, common, ear, breed, ignorant
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Like another foul spirit being driven out, it may seek to tear her, but it will woo her no more.
Từ trong câu: woo, like, another, foul, spirit, drive, out, seek
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 1: Abraham Lincoln. Nguồn: Project Gutenberg #12462. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Instances of such gatherings and conversations, of typical New England tea-parties, may be found in Mrs. Stowe's Minister's Wooing.
Từ trong câu: woo, instance, gather, conversation, typical, new, tea, party
Francis H. Leggett & Co., Tea Leaves. Nguồn: Project Gutenberg #3452. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ woo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ woo trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ woo hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ woo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ woo gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ woo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ woo: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (23 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.