E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “woo”

111 câu thật có từ woo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: woo nghĩa là ôi. woo là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: seek someone's favor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ woo

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • He often worked with John Woo in the action movies A Better Tomorrow, The Killer, and Hard Boiled.

    Từ trong câu: woo, often, work, action, movie, better, tomorrow, killer

    «Chow Yun-fat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58817 (bản sửa đổi 10904047). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • How fair appeared the country to her! how beautiful the sun! and how softly did the breeze of morning woo her cheek!

    Từ trong câu: woo, fair, appear, country, beautiful, sun, softly, breeze

    Quatrelles, The Days of Chivalry; Or, The Legend of Croquemitaine. Nguồn: Project Gutenberg #44428. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ woo

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ woo trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ woo hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ woo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ woo gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ woo?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ woo: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (22 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.