Câu tiếng Anh có từ “woo”
113 câu thật có từ woo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: woo nghĩa là ôi. woo là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: seek someone's favor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ woo
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
They both wooed and suppressed Iran, but there were differences in tactics.
Từ trong câu: woo, suppress, difference, tactic
«Iran–Iraq War», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51778 (bản sửa đổi 11010266). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Was ever woman so hard to woo or to understand, or lover so patient under so much provocation?
Từ trong câu: woo, provocation, ever, woman, hard, understand, lover, patient
Thornton Hall, Love Romances of the Aristocracy. Nguồn: Project Gutenberg #14193. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He will not lend his bow and arrows, neither can he be wooed by cajolery nor coaxed by prayer.
Từ trong câu: woo, lend, bow, arrow, neither, coax, prayer
Edward Berdoe, St. Bernard's: The Romance of a Medical Student. Nguồn: Project Gutenberg #46431. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ woo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ woo trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ woo hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ woo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ woo gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ woo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ woo: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (22 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.