E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “woo”

111 câu thật có từ woo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: woo nghĩa là ôi. woo là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: seek someone's favor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ woo

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • However, they could win more seats by wooing voters from other parties by putting up candidates acceptable to them.

    Từ trong câu: woo, however, win, seat, voter, party, put, up

    «Saylor.org's Comparative Politics/Types of Electoral Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282625 (bản sửa đổi 4401236). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At your age I wooed; at mine I purchase--the better plan of the two: it does not take up half so much time."

    Từ trong câu: woo, age, purchase, better, plan, take, up, half

    Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Night and Morning, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #9753. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Always eager in his wooing, he was satisfied with nothing less than a response more prompt than any modest woman would have given.

    Từ trong câu: eager, satisfied, satisfy, modest, woo, prompt, less, always

    Ann S. Stephens, Bertha's engagement. Nguồn: Project Gutenberg #78552. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ woo

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ woo trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ woo hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ woo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ woo gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ woo?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ woo: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (22 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.