Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wither”

154 câu thật có từ wither hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wither nghĩa là khô héo. wither là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: wither, as with a loss of moisture. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wither

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • More than once she had let drop on the withered posy of the Virgin a gaze and a tear.

    Đã hơn một lần cô đã rơi vào tư thế khô héo của Đức Trinh Nữ một cái nhìn và một giọt nước mắt.

    Từ trong câu: wither, once, let, drop, gaze, tear

    Charles Nodier, The Legend of Sister Beatrix. Nguồn: Project Gutenberg #57202. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We met no more where we had been wont to meet; and my young heart's spring of happiness seemed for ever withered.

    Từ trong câu: wither, meet, young, spring, happiness, seem, ever

    Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 13, No. 361, Supplementary Issue (1829). Nguồn: Project Gutenberg #13578. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The curse, triggered when he put the ring on, had withered his hand.

    Từ trong câu: curse, wither, trigger, put, ring, hand

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Half-Blood Prince/Chapter 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35719 (bản sửa đổi 3493081). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Her heartstrings had not broken, but they gradually withered and dried up, under the blighting influence of this life-long sorrow.

    Từ trong câu: blight, wither, break, gradually, dry, up, influence, life

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 65, March, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Everything in the garden but some wizened carrots had withered away.

    Từ trong câu: carrot, wizened, everything, garden, wither, away

    T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Queen of England had determined to ruin the power of her sister monarch; the elderly withered spinster detested the young and blooming mother.

    Từ trong câu: bloom, blooming, elderly, detest, wither, queen, determine, ruin

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 65, No. 399, January 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44183. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every empty candy-box and every withered flower had been lovingly saved.

    Từ trong câu: lovingly, every, empty, candy, box, wither, flower, save

    Mary Stewart Daggett, Mariposilla: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #39709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the front part of that melancholy room were still seen the withered plants which on a happier day had formed the mimic Bethlehem.

    Từ trong câu: mimic, front, part, melancholy, room, still, see, wither

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng wither

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wither leaves628 lần
wither scorn191 lần
wither leaf173 lần
wither sarcasm80 lần
raymond wither81 lần
wither grass245 lần
wither contempt122 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wither

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wither trong kho câu?
Kho câu có 154 câu có từ wither hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wither xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wither gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wither?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wither: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.