Câu tiếng Anh có từ “wither”
153 câu thật có từ wither hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wither nghĩa là khô héo. wither là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: wither, as with a loss of moisture. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wither
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
All you'll have to eat is withered-up old pills," said Big Chief Fang.
Từ trong câu: wither, pill, eat, up, old, big, chief
Elizabeth Enright, Return to Gone-Away. Nguồn: Project Gutenberg #67199. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The social amenities must wither in its desolate atmosphere, and dwindle to chill shadows, like the ghosts that haunt the attic story.
Từ trong câu: amenity, social, wither, atmosphere, chill, shadow, like, ghost
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 107, September, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23743. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Africa being delivered from the traffic, the institution itself, its supplies being cut off, must necessarily wither and die.
Từ trong câu: institution, deliver, necessarily, wither, traffic, itself, supply, cut
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 50, December, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a worm at the heart of the bud, and she knew too well that it must wither without blooming.
Từ trong câu: blooming, bud, worm, heart, know, well, wither, bloom
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All very well to have wild, reckless moods of irony and independence, if you have to pay for them by withering dustily on the shelf.
Từ trong câu: irony, well, wild, mood, independence, pay, wither, shelf
D. H. Lawrence, The Lost Girl. Nguồn: Project Gutenberg #23727. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was a life too fine for every day, fare too rich for health; they must be exotics who did not wither in such hot-house air.
Từ trong câu: exotic, life, fine, every, day, fare, rich, health
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 37, November, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11103. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wither
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wither
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wither trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ wither hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wither xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wither gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wither?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wither: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.