Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wither”

154 câu thật có từ wither hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wither nghĩa là khô héo. wither là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: wither, as with a loss of moisture. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wither

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • "The brightest man, the prettiest flower May be cut down, and withered in an hour."

    Từ trong câu: wither, bright, man, pretty, flower, cut, down, hour

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume V, Indiana Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #13579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Vegetation cover may wither and die because of the drought as they lack water supply.

    Từ trong câu: wither, vegetation, cover, die, because, drought, lack, water

    «HKDSE Geography/E2/Impacts of Droughts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360620 (bản sửa đổi 3815863). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A noble work might be composed of all that their scorching breath has withered in its germ.

    Từ trong câu: wither, germ, breath, noble, work, compose

    Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They may gather the ears, they may break off branches, they may cut off the withered part till new year’s day.

    Từ trong câu: wither, gather, ear, break, off, branch, cut, part

    Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This I swear to you--by Thanaroa, by my heart, and by my strength--and may my strength wither, my heart rot in my breast, and Thanaroa forget me if I do!"

    Từ trong câu: wither, swear, heart, strength, breast, forget

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If that I fail, if that I spill not ten men's souls for each, may this hand wither from my body!

    Từ trong câu: fail, wither, each, spill, soul, ten, hand, body

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Should oil prices wither - what remains of the banking system may collapse, Russian securities will be dumped, Russian debts "deferred".

    Từ trong câu: banking, dump, oil, price, wither, remain, bank, system

    Samuel Vaknin, Russian Roulette: Russia's Economy in Putin's Era. Nguồn: Project Gutenberg #4779. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng wither

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wither leaves628 lần
wither scorn191 lần
wither leaf173 lần
wither sarcasm80 lần
raymond wither81 lần
wither grass245 lần
wither contempt122 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wither

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wither trong kho câu?
Kho câu có 154 câu có từ wither hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wither xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wither gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wither?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wither: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.