Câu tiếng Anh có từ “wither”
146 câu thật có từ wither hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wither nghĩa là khô héo. wither là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: wither, as with a loss of moisture. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wither
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
All you'll have to eat is withered-up old pills," said Big Chief Fang.
Từ trong câu: wither, pill, eat, up, old, big, chief
Elizabeth Enright, Return to Gone-Away. Nguồn: Project Gutenberg #67199. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Without water, crops will wither and die, leading to crop failure.
Từ trong câu: wither, water, crop, die, lead, failure
«HKDSE Geography/M5/Physical Factors in Agriculture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302385 (bản sửa đổi 2686109). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is not simply a youthful freshness which the first decade of womanhood will wither.
Từ trong câu: decade, wither, youthful, simply, first
Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I’ll wither her with scorn, an’—an’—an’ tell her just what I think o’ her,” he concluded, rather lamely.
Từ trong câu: scorn, wither, tell, think, conclude, rather
L. Frank Baum, The Boy Fortune Hunters in Alaska. Nguồn: Project Gutenberg #60055. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For I bring youth with me, and I will renovate your withered noses.
Từ trong câu: renovate, bring, youth, wither, nose
James Branch Cabell, Something about Eve: A comedy of fig-leaves. Nguồn: Project Gutenberg #69779. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Should oil prices wither - what remains of the banking system may collapse, Russian securities will be dumped, Russian debts "deferred".
Từ trong câu: banking, dump, oil, price, wither, remain, bank, system
Samuel Vaknin, Russian Roulette: Russia's Economy in Putin's Era. Nguồn: Project Gutenberg #4779. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wither
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wither
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wither trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ wither hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wither xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wither gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wither?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wither: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.