Câu tiếng Anh có từ “uplift”
199 câu thật có từ uplift hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: uplift nghĩa là nâng đỡ. uplift là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: fill with high spirits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ uplift
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Rome had ruled the world for hundreds of years and the swords of her soldiers had been uplifted in every known land.
Từ trong câu: uplift, uplifted, rule, world, year, sword, soldier, every
Clayton Edwards, A Treasury of Heroes and Heroines A Record of High Endeavour and Strange Adventure from 500 B.C. to 1920 A.D.. Nguồn: Project Gutenberg #25652. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
During all these trials he had felt himself encouraged and even uplifted, at times, by a secret force that he possessed within himself.
Từ trong câu: uplift, uplifted, trial, feel, himself, encourage, even, time
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She had been a proud woman once, and a remnant of the nobler pride which had once uplifted her was still left within her soul.
Từ trong câu: uplift, uplifted, proud, woman, once, noble, pride, still
Various, Continental Monthly , Vol. 5, No. 6, June, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20363. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had been interested and uplifted on the wings of his cousin’s fantasies.
Từ trong câu: fantasy, interest, uplift, wing
Reginald Farrer, The Sundered Streams: The History of a Memory That Had No Full Stops. Nguồn: Project Gutenberg #62469. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One of the visitors uplifted his voice in the first remark he had made since his arrival at Hill Farm.
Từ trong câu: uplifted, visitor, uplift, voice, first, remark, make, since
Mary Grant Bruce, Robin. Nguồn: Project Gutenberg #69610. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Immediately, as if the uplifting of the smoke had been prearranged, the discovered troops burst into a rasping yell, and a hundred flames jetted toward the retreating band.
Từ trong câu: jet, immediately, uplift, smoke, discover, troop, burst, yell
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Too late to stay the uplifted hand of the deranged man with his own, he had uttered the cry which had arrested the knife.
Quá muộn để giữ bàn tay giơ lên của người đàn ông loạn trí bằng chính bàn tay của mình, anh ta đã thốt ra tiếng kêu khiến con dao bị giữ lại.
Từ trong câu: uplifted, late, stay, uplift, hand, man, utter, cry
John Turvill Adams, The lost hunter: A tale of early times. Nguồn: Project Gutenberg #15328. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All through the stress of the struggle with him, she had been conscious of something faintly maternal in her efforts to guide and uplift him.
Từ trong câu: maternal, stress, struggle, conscious, something, effort, guide, uplift
Edith Wharton, The House of Mirth. Nguồn: Project Gutenberg #284. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When Loristan had said he should be his aide-de-camp, he had felt his trust lifted to a military dignity which uplifted him with it.
Từ trong câu: uplifted, camp, feel, trust, lift, military, dignity, uplift
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng uplift
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| uplift eyebrows | 54 lần |
| uplift tomahawk | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ uplift
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uplift trong kho câu?
- Kho câu có 199 câu có từ uplift hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ uplift xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uplift gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uplift?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uplift: Quá khứ đơn (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.