E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “uplift”

148 câu thật có từ uplift hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: uplift nghĩa là nâng đỡ. uplift là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: fill with high spirits. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ uplift

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • It was a single from their third album, The Uplift Mofo Party Plan.

    Từ trong câu: uplift, single, third, album, party, plan

    «Fight Like a Brave», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1004543 (bản sửa đổi 8842031). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The game was created by Uplift Games.

    Từ trong câu: uplift, game, create

    «Adopt Me!», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=834346 (bản sửa đổi 10983621). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng uplift

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
uplift eyebrows54 lần
uplift tomahawk23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ uplift

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uplift trong kho câu?
Kho câu có 148 câu có từ uplift hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ uplift xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uplift gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uplift?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uplift: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.