Câu tiếng Anh có từ “uplift”
199 câu thật có từ uplift hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: uplift nghĩa là nâng đỡ. uplift là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: fill with high spirits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ uplift
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
We may greet each other now with glad hearts and uplifted brows.
Từ trong câu: uplift, uplifted, greet, now, glad, heart
Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 2, August, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #29767. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That human individuality may be maintained, man is uplifted only over the fulcrum of his own will.
Từ trong câu: uplift, uplifted, human, individuality, maintain, man
Various, The Arena, Volume 4, No. 24, November, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #25909. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This climatic change may have resulted from the gradual uplift of the eastern part of the continent.
Từ trong câu: uplift, change, result, gradual, eastern, part, continent
João Moojen, Speciation in the Brazilian Spiny Rats. Nguồn: Project Gutenberg #42720. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So far as this measure has affected Brazilian women, the result may safely be assumed as making for their uplifting.
Từ trong câu: uplift, far, measure, affect, woman, result, safely, assume
John Ruse Larus, Women of America Woman: In all ages and in all countries Vol. 10 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #32892. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Degradation was continuous after the region became land, though uplift may not have been.
Từ trong câu: degradation, uplift, continuous, region, become, land, though
Rollin D. Salisbury, The Geography of the Region about Devil's Lake and the Dalles of the Wisconsin With Some Notes on Its Surface Geology. Nguồn: Project Gutenberg #38148. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So fortunate,” sniffed the man, with uplifted eyebrows; “looking at it from that standpoint, I suppose I might be glad I wasn't a centipede and didn't break fifty!”
Từ trong câu: fifty, uplift, sniff, fortunate, uplifted, man, look, suppose
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Dangerous though some of its tendencies might be, there was no gainsaying the fact that a love for music was in the main an uplifting influence--an attribute of cultivation.
Từ trong câu: attribute, dangerous, though, tendency, fact, love, music, main
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng uplift
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| uplift eyebrows | 54 lần |
| uplift tomahawk | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ uplift
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uplift trong kho câu?
- Kho câu có 199 câu có từ uplift hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ uplift xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uplift gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uplift?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uplift: Quá khứ đơn (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.