E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unsettle”

138 câu thật có từ unsettle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unsettle nghĩa là làm xáo trộn. unsettle là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: disturb the composure of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unsettle

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unsettle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unsettle trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ unsettle hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unsettle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unsettle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unsettle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unsettle: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.