Câu tiếng Anh có từ “unsettle”
139 câu thật có từ unsettle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unsettle nghĩa là làm xáo trộn. unsettle là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: disturb the composure of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unsettle
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Players said that characters in the game were unsettling and looked like scary animatronics, but not by intention.
Từ trong câu: unsettle, player, character, game, look, like, scary, intention
«Five Nights at Freddy's», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=465640 (bản sửa đổi 10739730). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They were flying round and round the lake in an unsettled manner, whistling querulously, as though in complaint at the intrusion of their solitude.
Từ trong câu: unsettle, intrusion, fly, round, lake, manner, whistle, though
Edmund Candler, The Unveiling of Lhasa. Nguồn: Project Gutenberg #33359. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The unsettled state of affairs was bringing ruin on the island, and the restoration of peace was an absolute necessity.
Từ trong câu: restoration, absolute, ruin, necessity, affair, unsettle, island, state
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 08 The Later Renaissance: from Gutenberg to the Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #10103. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She was having her first experience of Matsuo Noda's long arm, and she found it unsettling.
Từ trong câu: unsettling, first, experience, long, arm, find, unsettle
Thomas Hoover, The Samurai Strategy. Nguồn: Project Gutenberg #34323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The awful thing that had driven the Queen to madness was unsettling her sister’s clear reason.
Từ trong câu: unsettling, awful, thing, drive, queen, madness, unsettle, clear
Marjorie Bowen, The sword decides. Nguồn: Project Gutenberg #77689. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But--he was easygoing, apt to let things slide; ready to take matters as settled when they were all unsettled.
Từ trong câu: easygoing, apt, let, thing, slide, ready, take, matter
J. S. Fletcher, The Root of All Evil. Nguồn: Project Gutenberg #40603. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unsettle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unsettle trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ unsettle hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unsettle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unsettle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 113 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unsettle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unsettle: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.