Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unsettle”

139 câu thật có từ unsettle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unsettle nghĩa là làm xáo trộn. unsettle là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: disturb the composure of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unsettle

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "He ne'er would have desisted from unsettling the laws, Till he himself got all the cream."

    Từ trong câu: unsettle, unsettling, law, till, himself, get, cream

    46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 1 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14033. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Would, hey?" shouted an Ancient, with the alacrity of one who has old-time grudges still unsettled.

    Từ trong câu: unsettle, hey, shout, ancient, old, time, still

    Holman Day, The Skipper and the Skipped: Being the Shore Log of Cap'n Aaron Sproul. Nguồn: Project Gutenberg #16631. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would unsettle her for a week.

    Từ trong câu: unsettle, week

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He hoped, he said, that they would soon see such an unsettled state of things give way to a more firm form of government.

    Từ trong câu: unsettle, hope, soon, see, state, thing, give, way

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 391, May, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40090. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Such a condition unsettling the distributing markets, would be intolerable.

    Từ trong câu: distribute, unsettle, market, unsettling, condition

    Guaranty Trust Company of New York, The Fabric of Civilization A Short Survey of the Cotton Industry in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #29048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unsettle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unsettle trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ unsettle hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unsettle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unsettle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 113 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unsettle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unsettle: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.