Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unsettle”

139 câu thật có từ unsettle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unsettle nghĩa là làm xáo trộn. unsettle là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: disturb the composure of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unsettle

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Of course, it can be unsettling to work this way.

    Từ trong câu: unsettle, course, work, way

    «Emergency Medicine/Guide to the OCTEM», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21969 (bản sửa đổi 4640936). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This can be unsettling at first but it allows the developer to focus only on what is important.

    Từ trong câu: unsettle, first, allow, developer, focus, important

    «Introduction to Software Engineering/Testing/Test-driven Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248609 (bản sửa đổi 3831909). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Beneath the severity of her air was an unsettled spirit, which a close observer could not fail to detect.

    Từ trong câu: unsettle, beneath, air, spirit, close, observer, fail, detect

    Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The combination of quick cuts and unsettling images can help the audience feel the shock and terror of the scene.

    Từ trong câu: unsettle, combination, quick, cut, image, help, audience, feel

    «Pain in Film», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301634 (bản sửa đổi 2588106). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Having obtained the highest truth, he was still unsettled in his mind, and could not come to the belief of the certainty of his knowledge.

    Từ trong câu: unsettle, certainty, obtain, high, truth, still, mind, come

    Valmiki, The Yoga-Vasishtha Maharamayana of Valmiki, Vol. 1 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #71326. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I wonder if anything more unsettling to all concerned could have happened.”

    Từ trong câu: unsettling, wonder, anything, unsettle, concern, happen

    Horace Annesley Vachell, Whitewash. Nguồn: Project Gutenberg #56827. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The thing they wished for most in all the world had just happened, and this can be an unsettling experience.

    Từ trong câu: unsettling, thing, wish, world, happen, unsettle, experience

    Elizabeth Enright, Return to Gone-Away. Nguồn: Project Gutenberg #67199. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Doctors can visit extremely ill patients in intensive care units without unsettling the patient.

    Từ trong câu: intensive, doctor, visit, extremely, ill, patient, care, unit

    «Lentis/Bedside Manner in the High-Tech Hospital», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295611 (bản sửa đổi 2592708). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unsettle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unsettle trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ unsettle hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unsettle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unsettle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 113 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unsettle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unsettle: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.