E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unsettle”

138 câu thật có từ unsettle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unsettle nghĩa là làm xáo trộn. unsettle là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: disturb the composure of. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Your attention will be drawn to the unsettled condition of affairs in some of the Southern States.

    Từ trong câu: unsettle, attention, draw, condition, affair, southern, state

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 7, part 1: Ulysses S. Grant. Nguồn: Project Gutenberg #13012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It will only unsettle you, and make you unfit for work.

    Từ trong câu: unsettle, unfit, make, work

    George de Horne, Mrs. Vaizey, The Independence of Claire. Nguồn: Project Gutenberg #21098. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At all events I'll not go into Kafirland just now, for it's likely to remain in an unsettled state for many a day.

    Dù thế nào đi nữa tôi cũng sẽ không đến Kafirland ngay bây giờ, vì có thể nó sẽ vẫn ở trong tình trạng bất ổn trong nhiều ngày nữa.

    Từ trong câu: unsettle, event, go, now, likely, remain, state, many

    R. M. Ballantyne, The Settler and the Savage. Nguồn: Project Gutenberg #21701. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Never will I run the risk of unsettling a man’s whole character for life by wantonly interfering with his affections.

    Tôi sẽ không bao giờ có nguy cơ làm xáo trộn toàn bộ tính cách của một người đàn ông bằng cách cố tình can thiệp vào tình cảm của anh ta.

    Từ trong câu: unsettling, never, run, risk, unsettle, whole, character, life

    Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Lucretia: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7691. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "At least, you will help me to prove myself wrong?" and she shot at him one of those unsettling glances.

    Từ trong câu: unsettling, least, help, prove, myself, wrong, shot, unsettle

    David Dwight Wells, Parlous Times: A Novel of Modern Diplomacy. Nguồn: Project Gutenberg #34925. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unsettle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unsettle trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ unsettle hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unsettle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unsettle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unsettle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unsettle: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.