Câu tiếng Anh có từ “tub”
176 câu thật có từ tub hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tub nghĩa là bồn tắm. tub là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a relatively large open container that you fill with water and use to wash the body. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tub
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
And finally, the water tub that would float the boat would be made out of fiber glass.
Từ trong câu: tub, finally, water, float, boat, make, out, fiber
«Engineering Projects/Rube Goldberg/Howard Community College/Fall2011/550 FKJ», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=119057 (bản sửa đổi 2111424). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
All now would get into the tubs, and the boys began to dispute which should be first.
Từ trong câu: tub, dispute, now, get, boy, begin, first
Johann David Wyss, The Swiss family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #78017. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We got the ramps that would be used for the cornstarch tub so people can walk up on them.
Từ trong câu: tub, get, ramp, use, people, walk, up
«Engineering Projects/Corn Starch/Howard Community College/Fall 2012/SOC 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=138303 (bản sửa đổi 2110745). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This question produced on my missionary's enthusiasm the same effect a tub of cold water would have upon an excited poodle-dog.
Từ trong câu: tub, question, produce, enthusiasm, effect, cold, water, excite
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 83, September, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #20350. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He would reduce the well-found, well-equipped and speedy vessel to the level of the most lumbering tub in the human fleet.
Từ trong câu: tub, reduce, well, find, equip, vessel, level, human
Edward, 1877- [Compiler] Silvin, Why I am opposed to socialism. Nguồn: Project Gutenberg #37246. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One day a young man's friends would see him mending the washing-tub of a maiden's mother.
Từ trong câu: mend, tub, day, young, friend, see, wash, mother
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I would have liked to give them all the luxury of a hot bath in a big tub to be followed by a substantial supper.
Từ trong câu: bath, luxury, hot, tub, supper, substantial, like, give
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I would rather work at a wash-tub than occupy that attitude toward my bank account.
Từ trong câu: bank, occupy, attitude, rather, work, wash, tub, toward
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tub
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tub
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tub trong kho câu?
- Kho câu có 176 câu có từ tub hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tub xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tub gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tub?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tub: Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.