Câu tiếng Anh có từ “tub”
176 câu thật có từ tub hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tub nghĩa là bồn tắm. tub là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a relatively large open container that you fill with water and use to wash the body. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tub
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Equipments such as soak tubs can be made with recycled metals.
Từ trong câu: tub, equipment, soak, make, recycle, metal
«Design for the Environment/Metal Cleaning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=55324 (bản sửa đổi 2593578). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
We got the ramps that would be used for the cornstarch tub so people can walk up on them.
Từ trong câu: tub, get, ramp, use, people, walk, up
«Engineering Projects/Corn Starch/Howard Community College/Fall 2012/SOC 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=138303 (bản sửa đổi 2110745). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
So I propose to sail to Miramichi, and you hurry along as fast as your old tub can get through the water.
Từ trong câu: tub, propose, sail, hurry, fast, old, get, water
James De Mille, Picked up Adrift Illustrated. Nguồn: Project Gutenberg #56235. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was a wonder to me how they could balance those heavy tubs on their heads and keep swinging their arms at the same time.
Từ trong câu: tub, wonder, balance, heavy, head, keep, swing, arm
Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As you can well imagine, the bass, the flounders, the whitefish, and even the little anchovies all went together into the tub to keep the mullets company.
Từ trong câu: tub, well, imagine, even, little, go, together, keep
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Shoots as many balls as you can into the tubs within the allotted time.
Từ trong câu: allot, tub, shoot, many, ball, time
«Super Mario 64 DS/Minigames/Wario», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427479 (bản sửa đổi 3866223). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The used solution can be disposed of in a toilet or tub.
Từ trong câu: dispose, tub, use, solution, toilet
«Peritoneal dialysis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1018825 (bản sửa đổi 8922177). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Whoever cannot get up to the ash-tub takes ashes from the head of a neighbour to strew it on their own head.
Từ trong câu: whoever, tub, neighbour, ash, can, get, up, take
Richard Lepsius, Discoveries in Egypt, Ethiopia and the peninsula of Sinai, in the years 1842-1845, during the mission sent out by his majesty, Frederick William IV of Prussia.. Nguồn: Project Gutenberg #70375. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Big tubs and showers, although little old Miss Emily could have bathed in the washbowl and have had room to spare.
Từ trong câu: washbowl, big, tub, shower, although, little, old, miss
Mary Roberts Rinehart, The Confession. Nguồn: Project Gutenberg #1963. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tub
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tub
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tub trong kho câu?
- Kho câu có 176 câu có từ tub hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tub xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tub gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tub?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tub: Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.