Câu tiếng Anh có từ “tub”
176 câu thật có từ tub hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tub nghĩa là bồn tắm. tub là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a relatively large open container that you fill with water and use to wash the body. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tub
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Children have drowned in wading pools and even bath tubs.
Từ trong câu: tub, child, drown, pool, even, bath
«When It Hits the Fan/Personal Strategies and Know-how/Water», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=270293 (bản sửa đổi 2315152). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The vaults having since then been full, each man has taken his turn to empty the tubs, twice a day, into the river.
Từ trong câu: tub, since, full, man, take, turn, empty, twice
Charles Herbert, A Relic of the Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #50908. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The ledge was like the rim of ice that adheres to a tub when a bucketful of freezing water has been taken out.
Gờ đá giống như vành băng dính vào bồn khi người ta lấy một xô đầy nước đóng băng ra.
Từ trong câu: freezing, adhere, like, rim, ice, tub, freeze, water
Norman Duncan, Billy Topsail & Company: A Story for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #29130. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All day long we hear the water drip, drip, dripping, splash, splash, splashing, from the eaves, and babbling and foaming into the tubs which have been set out to receive it.
Từ trong câu: babble, day, long, hear, water, splash, tub, set
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 106, August, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23040. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tub
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tub
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tub trong kho câu?
- Kho câu có 176 câu có từ tub hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tub xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tub gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tub?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tub: Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.