Câu tiếng Anh có từ “tub”
176 câu thật có từ tub hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tub nghĩa là bồn tắm. tub là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a relatively large open container that you fill with water and use to wash the body. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tub
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
One evening I was running Tony's bath, and he started to get into the tub.
Từ trong câu: tub, evening, run, bath, start, get
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Does free-will exist?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216934 (bản sửa đổi 2800696). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The grease was already hardening in large cans: the other refuse was in boxes or tubs.
Từ trong câu: tub, already, large, can, refuse, box
Lewis R. Freeman, Stories of the Ships. Nguồn: Project Gutenberg #42604. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I again tried, and succeeded in gaining my feet; but, stooping to get the tub with which I was feeding the fan, I again staggered and fell.
Từ trong câu: tub, again, try, succeed, gain, foot, get, feed
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Madame de Cintré walked some distance away, and paused before a great plant, an azalea, which was flourishing in a porcelain tub before her window.
Từ trong câu: plant, tub, madame, walk, distance, away, pause, great
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This was hastily patched up, and within thirty days they were making pails and tubs as earnestly as if they had never known a fire.
Từ trong câu: hastily, tub, up, thirty, day, make, never, know
Maurice [Unknown role] Joblin, Cleveland Past and Present: Its Representative Men Comprising Biographical Sketches of Pioneer Settlers and Prominent Citizens. Nguồn: Project Gutenberg #9328. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She glanced up from her steaming tub where her busy hands were rubbing and squeezing the highly coloured garments in the suds.
Từ trong câu: suds, glance, up, tub, busy, hand, rub, squeeze
Ridgwell Cullum, The Luck of the Kid. Nguồn: Project Gutenberg #59113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tub
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tub
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tub trong kho câu?
- Kho câu có 176 câu có từ tub hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tub xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tub gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tub?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tub: Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.