Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tub”

176 câu thật có từ tub hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tub nghĩa là bồn tắm. tub là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a relatively large open container that you fill with water and use to wash the body. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tub

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Shoots as many balls as you can into the tubs within the allotted time.

    Từ trong câu: allot, tub, shoot, many, ball, time

    «Super Mario 64 DS/Minigames/Wario», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427479 (bản sửa đổi 3866223). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • After churning until completely emulsified, the mixed fat is drawn off into tubs containing pounded ice, which cool it rapidly and so prevent crystallisation.

    Từ trong câu: emulsify, churn, until, completely, mix, fat, draw, off

    W. H. Simmons, Edible fats and oils. Nguồn: Project Gutenberg #79516. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tub

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wash tub567 lần
bath tub375 lần
washing tub179 lần
mash tub29 lần
bathing tub41 lần
swill tub21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tub

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tub trong kho câu?
Kho câu có 176 câu có từ tub hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tub xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tub gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tub?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tub: Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.