Câu tiếng Anh có từ “towel”
182 câu thật có từ towel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: towel nghĩa là khăn tắm. towel là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a rectangular piece of absorbent cloth (or paper) for drying or wiping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ towel
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Only, when the enraged man had finished, he pointed to the towel which in his haste the coolie had forgotten to take off his head.
Từ trong câu: towel, man, finish, point, haste, forget, take, off
Mortimer, 1855-1938 [Illustrator] Menpes, Japan: A Record in Colour. Nguồn: Project Gutenberg #32086. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The towels with which they smacked their bodies were heavy with cold seawater; and drenched with cold brine was their matted hair.
Từ trong câu: seawater, towel, body, heavy, cold, hair
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The towel which was at one time white gives her the weird look of an old time fortune teller.
Từ trong câu: teller, weird, towel, time, white, give, look, old
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #22166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He carried about with him coarse bits of table-cloths and towels, which he laundered as if they had been the finest linen.
Từ trong câu: carry, coarse, fine, towel, bit, linen, table, cloth
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Finally we compromised on one jar, which we wrapped in the dish towel and packed in the coffee pot.
Từ trong câu: compromised, finally, compromise, jar, wrap, dish, towel, pack
Stewart Edward White, Camp and Trail. Nguồn: Project Gutenberg #32950. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That's why, in many cases, people visiting a sauna are naked, and only have a towel on which they sit.
Từ trong câu: sauna, many, case, people, visit, naked, towel, sit
«Nudity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9596 (bản sửa đổi 10976451). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Other exceptions include saunas, which are often mixed-sex places, a towel being sufficient to maintain modesty.
Từ trong câu: sauna, exception, include, often, mix, sex, place, towel
«Modesty», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140643 (bản sửa đổi 10994008). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng towel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ towel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ towel trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ towel hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ towel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ towel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ towel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ towel: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.