Câu tiếng Anh có từ “towel”
183 câu thật có từ towel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: towel nghĩa là khăn tắm. towel là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a rectangular piece of absorbent cloth (or paper) for drying or wiping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ towel
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
"Now, look," she said when he had finished with her towel.
Từ trong câu: towel, now, look, finish
Mary White Ovington, The Shadow. Nguồn: Project Gutenberg #33101. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Only, when the enraged man had finished, he pointed to the towel which in his haste the coolie had forgotten to take off his head.
Từ trong câu: towel, man, finish, point, haste, forget, take, off
Mortimer, 1855-1938 [Illustrator] Menpes, Japan: A Record in Colour. Nguồn: Project Gutenberg #32086. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Anne rose to her feet, with clasped hands, the tears still glistening on her cheeks; the dish towel she had been hemming slipped unheeded to the floor.
Từ trong câu: towel, rise, foot, hand, tear, still, cheek, dish
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sam,”--Beath leaped as though he had been struck,--“bring me the wash-pan an’ soap an’ a towel.
Từ trong câu: pan, soap, towel, leap, though, strike, bring, wash
Various [Contributor], The Century Illustrated Monthly Magazine (November 1912) Vol. LXXXV: New Series Vol. LXIII, November 1912 to April 1913. Nguồn: Project Gutenberg #68023. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was water in the washbowl and a towel lay carelessly across a chair as if it had been hastily used.
Từ trong câu: washbowl, water, towel, lay, carelessly, across, chair, hastily
Grace Livingston Hill, Marcia Schuyler. Nguồn: Project Gutenberg #23132. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He carried about with him coarse bits of table-cloths and towels, which he laundered as if they had been the finest linen.
Từ trong câu: carry, coarse, fine, towel, bit, linen, table, cloth
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The damage we had done was quite ignored; the beds as smooth and comfortable as before, new clothing and towels supplied.
Từ trong câu: bed, clothing, damage, ignore, towel, supply, smooth, quite
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng towel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ towel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ towel trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ towel hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ towel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ towel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ towel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ towel: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.