Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “towel”

182 câu thật có từ towel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: towel nghĩa là khăn tắm. towel là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a rectangular piece of absorbent cloth (or paper) for drying or wiping. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ towel

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • He knew where to place his hand on a towel, and he placed it.

    Từ trong câu: towel, know, place, hand

    Burford Delannoy, £19,000. Nguồn: Project Gutenberg #34934. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Towels have many different uses, such as drying yourself after a shower, or wiping a table clean.

    Từ trong câu: towel, many, different, use, dry, yourself, shower, wipe

    «Towel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=25778 (bản sửa đổi 9498167). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "Now, look," she said when he had finished with her towel.

    Từ trong câu: towel, now, look, finish

    Mary White Ovington, The Shadow. Nguồn: Project Gutenberg #33101. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We picked up our towels and went down to the river.

    Từ trong câu: towel, pick, up, go, down, river

    Barry Pain, Here and Hereafter. Nguồn: Project Gutenberg #35148. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In that store they were selling baby things and towels and I was looking for something for a child.

    Từ trong câu: towel, store, sell, baby, thing, look, something, child

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At that moment a woman brought me a towel and a small bar of soap, so I asked her what was going on outside.

    Từ trong câu: towel, moment, woman, bring, small, bar, soap, ask

    Norman F. Joly, The Dawn of Amateur Radio in the U.K. and Greece: A Personal View. Nguồn: Project Gutenberg #66. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • A towel is a form of cloth or paper used for drying things.

    Từ trong câu: dry, cloth, paper, towel, form, use, thing

    «Towel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=25778 (bản sửa đổi 9498167). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In Chinese restaurants also the guests use hot towels before and after eating.

    Từ trong câu: use, after, hot, towel, guest, restaurant, eat

    Harry Alverson Franck, China. Nguồn: Project Gutenberg #78953. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You can clean the floor in front of the door with paper towels.

    Từ trong câu: door, floor, front, paper, towel, clean

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Camping Skills II», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101008 (bản sửa đổi 3994049). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng towel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
roller towel47 lần
dish towel97 lần
wet towel205 lần
bath towel100 lần
clean towel163 lần
coarse towel69 lần
turkish towel38 lần
crash towel43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ towel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ towel trong kho câu?
Kho câu có 182 câu có từ towel hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ towel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ towel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ towel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ towel: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.