Câu tiếng Anh có từ “towel”
182 câu thật có từ towel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: towel nghĩa là khăn tắm. towel là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a rectangular piece of absorbent cloth (or paper) for drying or wiping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ towel
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He noticed too that the kitchen towel she was hemming was terribly coarse.
Từ trong câu: towel, coarse, kitchen, terribly, notice
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In that store they were selling baby things and towels and I was looking for something for a child.
Từ trong câu: towel, store, sell, baby, thing, look, something, child
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The dish towels would freeze too, as they hung on the line in the kitchen over the stove, while the stove was going, too.
Từ trong câu: towel, dish, freeze, hang, line, kitchen, stove, go
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At that moment a woman brought me a towel and a small bar of soap, so I asked her what was going on outside.
Từ trong câu: towel, moment, woman, bring, small, bar, soap, ask
Norman F. Joly, The Dawn of Amateur Radio in the U.K. and Greece: A Personal View. Nguồn: Project Gutenberg #66. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
She was hemming a kitchen towel with the aid of a large steel thimble.
Từ trong câu: steel, kitchen, towel, aid, large
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Taking a rough towel and soap, I performed my ablutions in the river close by, while dinner was getting ready and felt quite refreshed.
Từ trong câu: refresh, soap, towel, take, rough, perform, river, close
Andrew James Symington, Pen and pencil sketches of Faröe and Iceland. Nguồn: Project Gutenberg #71936. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the kitchen, Nancy sent her flatiron with a vicious dig across the dish-towel she was ironing.
Từ trong câu: ironing, dig, iron, vicious, kitchen, send, across, dish
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng towel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ towel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ towel trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ towel hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ towel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ towel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ towel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ towel: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.