Câu tiếng Anh có từ “towel”
183 câu thật có từ towel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: towel nghĩa là khăn tắm. towel là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a rectangular piece of absorbent cloth (or paper) for drying or wiping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ towel
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
We've never thrown in the towel when facing an opponent.
Từ trong câu: towel, never, throw, face, opponent
«FIFA World Cup 2018 Last 16: Sweden, England knock out Switzerland, Colombia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2847286 (bản sửa đổi 4817604). · English Wikinews · CC BY 2.5
After three days, carefully remove the paper towel from each bag, open it, and count the number of seeds that have sprouted.
Từ trong câu: towel, day, carefully, remove, paper, bag, open, count
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Agriculture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95581 (bản sửa đổi 4443528). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Here is the lavatory, complete in all its appointments, except, perhaps, that the long towel on the roller has been already this evening used by too many hands.
Từ trong câu: lavatory, complete, appointment, except, perhaps, long, towel, already
Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 4, April, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #13680. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Once the salt has dissolved dip a corner of a napkin or a paper towel into the mixture.
Từ trong câu: napkin, once, salt, dissolve, dip, corner, paper, towel
«Ethnomedicine/Home Remedies/A - C», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256176 (bản sửa đổi 4470148). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng towel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ towel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ towel trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ towel hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ towel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ towel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ towel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ towel: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.