Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tip”

567 câu thật có từ tip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tip nghĩa là tiền boa. tip là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the extreme end of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tip

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • These are cleared by the horns of a bull tipped with gold and silver.

    Từ trong câu: bull, horn, clear, tip, gold, silver

    «Poireiton Khunthok», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=816438 (bản sửa đổi 10924272). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Dental sounds are made by the tip of the tongue touching the back of the teeth.

    Từ trong câu: dental, sound, make, tip, tongue, touch, back, tooth

    «Place of articulation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=569071 (bản sửa đổi 8420072). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Alveolar sounds are made by the tip of the tongue touching the ridge behind the teeth.

    Từ trong câu: ridge, sound, make, tip, tongue, touch, behind, tooth

    «Place of articulation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=569071 (bản sửa đổi 8420072). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A feather which has been split from the tip toward the middle denotes that the wearer was wounded by an arrow.

    Từ trong câu: denote, feather, split, tip, toward, middle, wound, arrow

    John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #26568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Strangely enough, bills to prohibit tipping often have been vetoed by Governors--notably in Wisconsin--on the ground that they curtailed personal liberty.

    Từ trong câu: strangely, prohibit, enough, bill, tip, often, governor, ground

    William R. Scott, The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America. Nguồn: Project Gutenberg #33170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This noise is caused by the interaction between a blade and blade-tip-vortex of the preceding blade, and not severe for cooling fans.

    Từ trong câu: vortex, noise, cause, interaction, blade, tip, precede, severe

    «Acoustics/Noise from Cooling Fans», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=65823 (bản sửa đổi 4624485). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Someone that can not name a screw driver is going to be mystified by all the tips.

    Từ trong câu: mystify, someone, name, screw, driver, go, tip

    «General Engineering Introduction/Tutorials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273267 (bản sửa đổi 2569426). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The worldly wise gain the first impression, and the spread of the tipping custom is assured by the second impression.

    Từ trong câu: worldly, wise, gain, first, impression, spread, tip, custom

    William R. Scott, The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America. Nguồn: Project Gutenberg #33170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Based on the difficult decisions being made by institutions globally, it may be that we have finally reached a tipping point where change will occur.

    Dựa trên những quyết định khó khăn được đưa ra bởi các tổ chức trên toàn cầu, có thể cuối cùng chúng ta đã đạt đến điểm bùng phát mà sự thay đổi sẽ xảy ra.

    Từ trong câu: globally, base, difficult, decision, make, institution, finally, reach

    «Foundational Observations: Open Scholarship Policy Observatory, 2017-2020/Open Access Publishing Negotiations in Europe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=471958 (bản sửa đổi 4487851). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng tip

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tip toe1.125 lần
finger tip1.638 lần
tip top1.027 lần
tip toed123 lần
tip toes121 lần
tip tilted82 lần
tip toeing66 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tip

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tip trong kho câu?
Kho câu có 567 câu có từ tip hoặc các dạng của từ, trích từ 407 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tip gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 159 câu, rồi Bậc B1 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tip?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tip: Quá khứ đơn (83 câu), Câu phủ định (64 câu), can và could (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.